Prevođenje "administrativni izazov" na vijetnamskom jeziku:


  Rječnik Hrvatski-Vijetnamski

Ads

  Primjeri (Vanjski izvori, nije komentiran)

Priguši zaslon za administrativni načinComment
Comment
Izazov.
Thử thách.
Izazov...
Tôi luôn luôn thua.
Idući izazov,
Thử thách tiếp theo,
Da, izazov.
Phải, một thách thức.
Izazov postavljen.
Tệ thật ấy.
Ovo je izazov.
Đây là một thử thách.
To je izazov.)
Đó không phải điều dễ dàng.)
Vidite li izazov?
Các anh có thấy những thách thức chăng?
Istina ili izazov?
Nói thật hay thử thách.
Istina ili izazov?
Nói thật hay thử thách.
Istina ili izazov?
Nói thật hay thử thách?
To je izazov.
Đây là một thách thức, phải không?
Dobrodošao izazov, gospo.
Tôi xin chấp nhận sự thách thức đó, thưa bà.
Dogovoreno! Izazov prihvaćen.
Thế mà mình đã cố tình mua tặng cô ấy cái cặp với chữ R. G viết trên đó
Ovo je izazov.
Đây là điều thách thức.
Može mali izazov?
Muô n thư sư c chu t không?
Izazov nije lagan kviz.
Jeopardy không phải là một trò chơi đơn giản trên truyền hình.
Ovo je sljedeći izazov.
Và đây là thử thách tiếp theo.
To je naš izazov.
Đó là thực sự là thách thức của chúng tôi
Zašto je toliki izazov?
Tại sao điều này lại gây thách thức?
Rekla si izazov. Istina.
Nói thật đi.
Je li to izazov?
Ngươi dám thách thức ta ư?
Prihvačaš li moj izazov!
Ngươi có chấp nhận lời thách thức của ta không!
Daj mi neki izazov.
Chí ít phải cho tớ chút thử thách nào chứ. MONICA CHUCKLES
Drugi veliki izazov su stanice.
Trở ngại thứ hai là ở các tế bào.
Izazov borbenih vještina do smrti.
Hai ngươi phải đấu với nhau cho đến chết.
Oni su izazov našoj genijalnosti.
Đó là một thử thách đối với tài nghệ của ta.
MERCUTIO izazov, na moj život.
MERCUTIO Một thách thức, về cuộc sống của tôi.
To im predstavlja veliki izazov.
Thực sự là thử thách lớn dành cho họ.
Jeste li spremni prihvatiti izazov?
Ba n đa să n sa ng cho điê u na y?
I nudi čovjeku isti izazov.
Và nó cũng thách thức người ta không kém.
Ne, ne. Istina ili izazov.
Nói thật hay thử thách.
Drugi izazov je Riječ Gospodnja .
Thử thách thứ 2 Từ của Chúa
Bit će to pravi izazov.
Điều này quả là một thách thức.
U tome i jeste izazov.
Yeah, tớ cũng thế. Tớ nghĩ nhiệm vụ của nó là kích thích.
Ševiti kćer terapeutkinje je izazov?
Lừa đảo con gái bác sĩ là sự thách thức sao?
Rekla si Želim veći izazov.
Nhưng cô đã bảo, Cứ cho thử thách hơn nữa.
I taj 0.8 je veliki izazov.
Và 0,8 là mộtthử thách lớn.
Stavljam svoj izazov na 95 kilograma.
Tôi sợ rằng mình tăng đến 95kg.
U ovom trenutku imamo moralni izazov.
Bây giờ, chúng ta có thử thách về đạo đức
Naš je izazov razumjeti jedni druge.
Thử thách của chúng ta là tìm cách hiểu nhau.
I to je taj veliki izazov.
Và đó là một thách thức lớn.
To je naš sljedeći veliki izazov.
Đó là thách thức lớn tiếp theo của chúng tôi.
To je pravi izazov u budućnosti.
Và đó là thách thức thực sự trong tương lai.