Prevođenje "dobavljač klijenata" na vijetnamskom jeziku:


Ads

  Primjeri (Vanjski izvori, nije komentiran)

Najviše klijenata
Số ứng dụng khách tối đa
Doktorica astrofizike i vojni dobavljač.
Tiến sĩ Môn vật lý thiên thể. Một người dân sự hợp đồng giảng dạy
Nije za nj bilo klijenata.
Không có khách hàng.
Imaš dosta gadnih klijenata, ha?
Cậu chuyên giải quyết những khách hàng đẹp hả?
Nekoliko klijenata sam gore izgubio.
Tôi mất vài thân chủ ở chỗ ông.
Jedan od mojih klijenata je bravar.
Anh có một khách hàng là thợ khóa.
Ne, nitko nije bio osim par klijenata.
Không có ai trong đó, cũng không có nhiều khách.
U zajednici koja ima 10.000 ljudi dobijemo 200 klijenata.
Với một cộng đồng 10,000 người, chúng ta có thể có khoảng 200 khách hàng.
I mislim da je tu problem, znaš taj I što sad? što većina klijenata koji angažiraju arhitekte većina klijenata ne angažira arhitekte radi toga.
Và tôi nghĩ đó là vấn đề, anh biết đó. Đó là cái điều Rồi sao? đó mà hầu hết các khách hàng khách hàng không thuê kiến trúc sư vì điều đó.
U javnosti, ona je vodeći svjetski dobavljač... kompjuterske tehnologije, medicinskih proizvoda i zdravstvene njege.
Trên thị. trường, đó là nhà cung cấp hàng đầu... về công nghệ vi tính...sản phẩm y học và chăm sóc sức khoẻ.
Nabavi mi popis svih stručnjaka za centrifuge i elektrane iz naše baze klijenata.
Cho tôi danh sách của tất cả các chuyên gia về lò ly tâm và nhà máy điện trong dữ liệu khách hàng.
I dizajnirali su ga iz perspektive klijenata poput Jane, inzistirajući na obavezama i odgovornosti.
Và họ đã thiết kế dự án này từ khía cạnh của những khách hàng như Jane tập trung vào sự có trách nhiệm và đáng tin tưởng.
Jedan od njegovih prvih klijenata a to je bilo davno, u 70 ima bio je Pepsi.
Và một trong những khách hàng đầu tiên của ông tôi đang nói về nhiều năm trước, từ những năm 70 là hãng Pepsi.
Glavni američki proizvođač tog aktivnog sastojka se prije nekoliko godina odlučio preseliti u Kinu jer je najveći svjetski dobavljač svinja.
Nhà sản xuất chính của Mỹ sản xuất ra thành phần này, từ vài năm trước đã quyết định chuyển tới Trung Quốc bởi đó là nguồn cung cấp lợn lớn nhất thế giới.
Jedna od naših parničkih strategija zapravo je bila da ja odem u kuće tih klijenata s velikim staklenim bocama.
Và một trong những chiến lược giải quyết kiện tụng của chúng tôi là thật sự để tôi đến tận nhà của những khách hàng này với những chai thủy tinh lớn.
I zajedno smo prošli kroz oko financijske oluje na Islandu bez ikakvih direktnih gubitaka za naš kapitala ili sredstava naših klijenata.
Và chúng tôi đã cùng nhau vượt qua cơn bão tài chính ở Iceland mà không chịu tổn thất trực tiếp nào đến với vốn của chúng tôi hay đối với tiền vốn của khách hàng.
Pričala je i o javnim kućama u kojima su djeca primorana imati od 5 do 15 klijenata dnevno, a ako se pobune, muče ih električnom strujom.
Và về những nhà chứa nơi những bé gái bị buộc phải tiếp 5, 15 khách một ngày, và nếu chống lại, các em sẽ bị tra tấn bằng điện.
I na tim sastancima darovatelja, primijetio sam da mnogi najgori projekti koji su ponuđeni od strane naših klijenata, vlada, od strane zagovarača, od kojih mnogi zastupaju dobavljače sa sjevera, da najgori projekti prvi bivaju realizirani.
Trong các buổi gặp gỡ nhà tài trợ đó, tôi để ý rằng rất nhiều trong số những dự án tồi nhất lại được các khách hàng, chính phủ, những người bảo trợ tiến cử. Nhiều người trong số này đại diện cho những nhà cung ứng phía bắc vì vậy các dự án dở nhất