Prevođenje "nezavisno od" na vijetnamskom jeziku:


  Rječnik Hrvatski-Vijetnamski

Ads

  Primjeri (Vanjski izvori, nije komentiran)

I tako je Kosovo postalo nezavisno.
Và Kosovo trở thành độc lập.
Radile su na tom nezavisno jedna od druge, i nisu postizale nikakav napredak.
Họ làm một cách độc lập, và chẳng đi đến đâu.
Isključuje minimizaciju potrošnje memorije i omogućuje Vam da koristite svaku pregledničku aktivnost nezavisno od ostalih
Tắt bỏ sự sử dụng bộ nhớ ít nhất và cho phép tạo các hành động duyệt độc lập không phụ thuộc.
Proveli su dvije godine provjeravajući to nezavisno I objavili svoje rezultate u Science 1999.
Họ mất khoảng 2 năm xem xét lại những vấn đề đó một cách độc lập và cho công bố những kết quả của họ trong tạp chí Science vào năm 1999.
Nije začuđujuće, gledano sveukupno, da će istraživanja financirana od strane farmaceutske industrije četiri puta vjerojatnije dati pozitivan rezultat nego nezavisno financirana istraživanja.
Và không phải ngạc nhiên khi nhìn chung, những thử nghiệm được hỗ trợ công nghệ có thể cho kết quả tích cực cao gấp 4 lần so với những thử nghiệm tự bỏ tiền ra.
Današnji događaj temelji se na formatu i idealima TED konferencija, ali su ga nezavisno organizirali članovi vaše zajednice.
Ngày nay hội thảo này dựa trên ý tưởng và cấu trúc của hội thảo TED nhưng do nhóm địa phương đứng ra tổ chức riêng.
Ali i to je veliko ali (Smijeh) ispada da kad usporedite metode korištene u istraživanjima farmaceutskih industrija, da su ta istraživanja zapravo bolja od nezavisno financiranih ispitivanja.
Nhưng đó là một chữ nhưng lớn (Tiếng cười) hóa ra, khi bạn nhìn các phương pháp của các thử nghiệm do công nghiệp y dược tài trợ, chúng thật sự tốt hơn nhiều so với những thử nghiệm tự tài trợ.
Ključevi od... od auta.
Chìa khóa của chiếc Mehari.
Od malena. Od 3.
Từ khi em còn rất nhỏ.
peti od sardoniksa, šesti od sarda, sedmi od krizolita, osmi od berila, deveti od topaza, deseti od krizopraza, jedanaesti od hijacinta, dvanaesti od ametista.
nền thứ_năm , bằng hồng mã_não nền thứ_sáu , bằng đá hoàng ngọc nền thứ_bảy bằng ngọc hoàng bích , nền thứ tám , bằng ngọc thủy thương nền thứ chín , bằng ngọc hồng bích nền thứ mười , bằng ngọc phỉ túy nền thứ mười_một , bằng đá hồng bửu nền thứ mười_hai , bằng đá tử bửu .
peti od sardoniksa, šesti od sarda, sedmi od krizolita, osmi od berila, deveti od topaza, deseti od krizopraza, jedanaesti od hijacinta, dvanaesti od ametista.
nền thứ năm, bằng hồng mã não nền thứ sáu, bằng đá hoàng ngọc nền thứ bảy bằng ngọc hoàng bích, nền thứ tám, bằng ngọc thủy thương nền thứ chín, bằng ngọc hồng bích nền thứ mười, bằng ngọc phỉ túy nền thứ mười một, bằng đá hồng bửu nền thứ mười hai, bằng đá tử bửu.
Od
Từ
Od
Từ
Od...
Bạn...
Od?
Vì?
Počinje od svakoga od nas.
No xuâ t pha t vơ i mô i chu ng ta
Ili od viskija, ili od laserske zrake... ili i od jednog i od drugog.
Hoặc cả hai.
Odvojena od toka, odvojena od vas.
Tách biệt với dòng chảy, tách biệt với các bạn.
dalje od 5 km od mamice.
Anh biết không, em không thể chịu nổi nếu phải sống cách xa người mẹ yêu dấu của em hơn ba dặm.
Ne od čega,nego od koga.
Không phải cái, mà là kẻ.
pita od oraha. pita od oraha.
Bánh hồ đào.
Sjeverno od Desete, istocno od 405.
Phía Bắc xa lộ 10, phía Đông xa lộ 405.
Od protivnika moćnog mene oslobodi, od dušmana mojih jačih od mene.
Ngài giải_cứu tôi khỏi kẻ thù_nghịch cường_bạo , Khỏi kẻ ghét tôi , vì chúng_nó mạnh hơn tôi .
gnjati od željeza, a stopala dijelom od željeza, dijelom od gline.
ống chơn bằng sắt và bàn chơn thì một phần bằng sắt một phần bằng đất_sét .
Odletje poput ptice slava Efrajimova od rođenja, od utrobe, od začeća.
Sự vinh_hiển của Ép ra im sẽ bay đi như chim sẽ không đẻ , không thai , không nghén nữa !
Od protivnika moćnog mene oslobodi, od dušmana mojih jačih od mene.
Ngài giải cứu tôi khỏi kẻ thù nghịch cường bạo, Khỏi kẻ ghét tôi, vì chúng nó mạnh hơn tôi.
gnjati od željeza, a stopala dijelom od željeza, dijelom od gline.
ống chơn bằng sắt và bàn chơn thì một phần bằng sắt một phần bằng đất sét.
Odletje poput ptice slava Efrajimova od rođenja, od utrobe, od začeća.
Sự vinh hiển của Ép ra im sẽ bay đi như chim sẽ không đẻ, không thai, không nghén nữa!
Pristupljen od
Đã truy cập từ
Lijevo od
Về bên trái
Od pokazivača
Từ con chạy
Vrijedi od
Hợp lệ từ
od svibnja
Tháng Năm
od pro
Th12
od siječnja
Tháng Giêng
od veljače
Tháng Hai
od ožujka
Tháng Ba
od lipnja
Tháng Sáu
od srpnja
Tháng Bảy
od kolovoza
Tháng Tám
od rujna
Tháng Chín
od listopada
Tháng Mười
od studenog
Tháng Mười Một
od prosincaJanuary
Tháng ChạpJanuary
od Muharrama
của Muharram