Prevođenje "pristati na nešto" na vijetnamskom jeziku:


  Rječnik Hrvatski-Vijetnamski

Ads

  Primjeri (Vanjski izvori, nije komentiran)

Neće pristati.
Ba â y se không đê tâm tơ i, thưa ông.
Ali neću pristati.
Dứt khoát là không.
Hoće li pristati?
Ông ta chịu nhận tôi không?
Morate pristati obojica.
Phải là cả 2 người.
Možda ćete vi pristati.
Có lẽ anh thích thay thế vị trí này.
Ne želim reći da bi petogodišnjacima trebalo biti dopušteno pristati na spolni odnos ili pristati na stupanje u brak.
Ý tôi không phải là một đứa trẻ 5 tuổi nên được phép quan hệ tình dục hoặc kết hôn.
Hoće li ih pristati gledati?
Anh ấy có thích xem không?
Ne očekujem da će pristati.
Tôi không mong hắn chịu nói với cô...
Znao si da ću pristati.
Ông biết tôi sẽ đồng ý mà.
Na koliko glavu? Bio sam dužan pristati na smanjenje za količina, gospodine.
Tại bao nhiêu một cái đầu ? Tôi đã bắt buộc phải đồng ý giảm cho số lượng, thưa ông.
Zar ćeš mu reći 'Hoću govoriti'? Ili na propast vlastitu pristati?
Người_ta há sẽ thuật với Ðức_Chúa_Trời rằng tôi muốn thưa với Ngài sao ? Nếu ai nói với Ngài , quả hẳn sẽ bị nuốt đi .
Zar ćeš mu reći 'Hoću govoriti'? Ili na propast vlastitu pristati?
Người ta há sẽ thuật với Ðức Chúa Trời rằng tôi muốn thưa với Ngài sao? Nếu ai nói với Ngài, quả hẳn sẽ bị nuốt đi.
On se nada da ćete pristati na ovaj nezvaničan vid suradnje.
Ổng hy vọng ông hợp tác với chúng tôi một cách không riêng tư. Được rồi.
Zato su trebali pristati i popraviti čepove.
Nên họ đã phải dừng lại và vặn mấy cái nắp chai lại
Dobro. Bilo tko tko želi pristati na njegovu ponudu. Je li to sve?
Những ai sẵn sàng nhận sự đề nghị của Gary. đọc xong chứ ?
Mogao bi sad pristati, a kasnije se predomisliti.
Tôi có thể đồng ý bây giờ, và sau này đổi ý.
500 kilograma. Ja... Znao sam da će pristati.
Năm trăm kilô. tôi tôi biết rằng chúng làm vậy mà.
'Naravno da je, rekao je vojvotkinja, koji je činilo spreman pristati na sve što
Tất nhiên đó là, nữ công tước, người dường như đã sẵn sàng đồng ý với tất cả mọi thứ
Došao sam je zaprositi. Nadam se da će pristati.
Tôi tới để hỏi một câu hỏi, hy vọng cổ trả lời đồng ý.
Nešto na njoj...
Có điều gì đó về cô ấy...
Starješine mu i sav narod odgovoriše Nemoj poslušati! Nemoj pristati!
Các trưởng_lão và cả dân_sự đều tâu với vua rằng Ðừng nghe , và chớ chịu chi hết .
Starješine mu i sav narod odgovoriše Nemoj poslušati! Nemoj pristati!
Các trưởng lão và cả dân sự đều tâu với vua rằng Ðừng nghe, và chớ chịu chi hết.
Ugleda nešto na putu.
Ông nhìn thấy một cái gì đó trên đường.
Imaš nešto na ustima.
Em dính gì trên mồm kìa.
Mislim na nešto drugo.
Tôi nói về một cái gì khác.
Imaš nešto na umu?
Chúng tôi không nên đưa ra quyết định vội vã.
Nagazio sam na nešto.
Cháu dẫm vào cái gì đó.
Imam nešto na licu?
Tôi có gì trên mặt sao?
Imaš nešto na umu?
Mày muốn gì đó?
Pomaknite nešto na prazno mjesto
Đặt quân nào đó vào khe hoạt cảnh trống.
Pomaknite nešto na prazno mjesto
Đặt quân nào đó vào khe hoạt cảnh trống
Istražujem nešto na medicinskom fakultetu.
Cậu biết không, tôi đang làm vài nghiên cứu ở Trung tâm Y khoa Columbia.
Moram vam ukazati na nešto.
Tôi phải chỉ cho anh thấy rõ một chuyện, Roger.
Nešto ti je na umu?
Cháu có thắc mắc gì sao?
Imate nešto na umu, g.
Đang nghĩ gì vậy, Ông Đại sứ?